Trang chủ > Tin tức > Tin từ MyTV > Báo giá cước truyền hình cáp HTVC và các tiện ích mới nhất 2024
Báo giá cước truyền hình cáp HTVC và các tiện ích mới nhất 2024
Ngày cập nhật: Invalid Date, Invalid Date Chia sẻ![]()
Giá cước Truyền hình cáp HTVC là vấn đề khiến nhiều gia đình quan tâm, đặc biệt những ai đang sinh sống ở khu vực phía Nam. Cùng tìm hiểu chi tiết.
Giá cước Truyền hình cáp HTVC là vấn đề khiến nhiều gia đình quan tâm, đặc biệt những ai đang sinh sống ở khu vực phía Nam. Hơn hết, kênh truyền hình này đã tạo dựng được uy tín của bản thân trong 20 năm, vì thế càng khiến người dùng tin tưởng lựa chọn. Hãy cùng khám phá các chi phí lắp đặt và thuê bao để cân nhắc kế hoạch sử dụng sắp tới của bạn nhé.
Nội dung chính
1. Bảng giá cước Truyền hình cáp HTVC
Giá cước sử dụng Truyền hình cáp HTVC bao gồm phần phí tương tự như các đơn vị khác:
- Đầu tiên là phí lắp đặt, dùng để chi trả cho việc thi công nối dây cáp từ trụ thu tín hiệu vào nhà. Phí này chỉ thu một lần duy nhất vào thời điểm bạn đăng ký sử dụng, dao động trong khoảng 0 đến 99.000 đồng.
- Phí còn lại là phí thuê bao, là loại phí người dùng phải trả hàng tháng để xem liên tục các kênh truyền hình do HTVC cung cấp. Thông thường, 1 TV sẽ cần trả 99.000 đồng/thuê bao, từ TV thứ 2 đến tối đa 5 TV chỉ cần trả thêm 11.000 đồng/TV. Tuy nhiên, thay vì đóng phí từng tháng, khách hàng có thể lựa chọn đóng theo chu kỳ 4 - 24 tháng để nhận thêm ưu đãi về giá và phù hợp với nhu cầu của bản thân. Cùng tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây.

Kỹ thuật viên đến tận nhà lắp đặt truyền hình cáp cho khách hàng
1.1. Phí lắp đặt
Phí lắp đặt chỉ thu duy nhất một lần ngay tại thời điểm bạn bắt đầu đăng ký sử dụng gói Truyền hình cáp HTVC. Tuy nhiên, với một số khách hàng trả phí thuê bao theo combo, nhà đài sẽ miễn phí toàn bộ tiền lắp đặt. Cụ thể trong bảng sau:
|
Phân loại khách hàng |
Số lượng TV |
Phí lắp đặt |
Điều kiện áp dụng |
|
Khách hàng mới |
TV thứ nhất (1 TV) |
0 đồng |
Áp dụng 1 lần duy nhất cho khách hàng trả trước trọn gói 3 tháng hoặc 6 tháng. |
|
99.000 đồng |
Phí thuê bao hiện hành cho khách hàng trả phí thuê bao theo tháng. |
||
|
TV thứ 2 - 5 |
50.000 đồng/TV |
Phí thuê bao hiện hành cho khách hàng trả phí thuê bao theo tháng. |
|
|
Khách hàng chuyển sang từ mạng khác |
TV thứ nhất (1 TV) |
0 đồng |
Áp dụng 1 lần duy nhất cho mọi khách hàng trả theo tháng hoặc trả trước trọn gói. |
|
TV thứ 2 - 5 |
50.000 đồng/TV |
Phí thuê bao hiện hành cho khách hàng trả phí thuê bao theo tháng |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm thuế GTGT.
- Phí lắp đặt chỉ tính toán tiền công lắp đặt. Mọi chi phí vật tư khách hàng tự chi trả theo giá thị trường.
1.2. Phí thuê bao
Phí thuê bao có thể đóng mỗi tháng một lần hoặc theo chu kỳ có sẵn đều được. Tùy thuộc vào ý định sử dụng và khả năng chi trả, bạn hãy tham khảo bảng giá dưới đây để ra quyết định.
1.2.1. Đối với khách hàng sử dụng dịch vụ theo gói tháng
Bảng phí thuê bao cho khách hàng chi trả theo tháng:
|
Phân loại khách hàng |
Số lượng TV |
Phí thuê bao |
Ghi chú |
|
Khách hàng sử dụng từ 01/02/2018 |
TV thứ nhất (1 TV) |
99.000 đồng/tháng |
|
|
TV thứ 2 - 5 |
11.000 đồng/tháng/TV |
||
|
Khách hàng sử dụng từ 01/04/2016 - 31/01/2018 |
Combo 3 TV (1 chính 2 phụ) |
99.000 đồng/tháng |
|
|
TV thứ 4 - 5 |
11.000 đồng/tháng/TV |
||
|
Khách hàng sử dụng trước 01/04/2016 |
TV thứ nhất (1 TV) |
99.000 đồng/tháng |
|
|
TV thứ 2 - 5 |
11.000 đồng/tháng/TV |
||
|
Khách hàng chuyển sang từ mạng khác |
TV thứ nhất (1 TV) |
99.000 đồng/tháng |
Tháng đầu tiên sử dụng. |
|
50.000 đồng/tháng |
Từ tháng thứ 2 đến tháng 12 sử dụng sau khi lắp đặt |
||
|
TV thứ 2 - 5 |
11.000 đồng/tháng/TV |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm thuế GTGT.
- Riêng với khách hàng chuyển sang từ mạng khác, bắt đầu từ tháng sử dụng thứ 13, bạn sẽ phải trả mức phí thuê bao tương đương với nhóm khách hàng mới lắp đặt từ 01/02/2018 là 99.000 đồng/tháng.
1.2.2. Đối với khách hàng đóng trước thuê bao
Bảng phí thuê bao cho khách hàng trả trước theo chu kỳ:
|
Phân loại khách hàng |
Số lượng TV |
Phí thuê bao |
Thời gian sử dụng |
|
Khách hàng sử dụng từ 01/02/2018 và trước 01/04/2016 |
TV thứ nhất (1 TV) |
297.000 đồng |
4 tháng |
|
594.000 đồng |
8 tháng |
||
|
891.000 đồng |
12 tháng |
||
|
1.188.000 đồng |
16 tháng |
||
|
TV thứ 2 - 5 |
11.000 đồng/TV |
1 tháng |
|
|
Khách hàng sử dụng từ 01/04/2016 - 31/01/2018 |
Combo 3 TV |
297.000 đồng |
4 tháng |
|
594.000 đồng |
8 tháng |
||
|
891.000 đồng |
12 tháng |
||
|
1.188.000 đồng |
16 tháng |
||
|
TV thứ 4 - 5 |
11.000 đồng/TV |
1 tháng |
|
|
Khách hàng chuyển sang từ mạng khác |
TV thứ nhất (1 TV) |
297.000 đồng |
6 tháng |
|
594.000 đồng |
12 tháng |
||
|
891.000 đồng |
18 tháng |
||
|
1.188.000 đồng |
24 tháng |
||
|
TV thứ 2 - 5 |
11.000 đồng/TV |
1 tháng |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm thuế GTGT.
- Riêng khách hàng chuyển sang từ mạng khác, bảng giá này chỉ áp dụng một lần duy nhất tính từ thời điểm đăng ký sử dụng. Sau khi hoàn thành chu kỳ, bạn sẽ được tính phí thuê bao ngang với nhóm khách sử dụng trước 01/04/2016 và sau 01/02/2018.
2. Khám phá các kênh sóng hiện có trong gói truyền hình cáp HTVC
Gói Truyền hình Cáp HTVC có tổng cộng 64 kênh sóng, dù số lượng không nhiều nhưng rất đa dạng thể loại. Từ tin tức, nghệ thuật, giải trí, thể thao,... bạn có trong tay gần như đầy đủ các tiện ích để thư giãn khi rảnh rỗi.
Các kênh hiện có bao gồm:
- Nhóm kênh VTV: VTV1, VTV2, VTV3, VTV5, VTV9, VTV Cần Thơ.
- Nhóm kênh VTVCab ON: VTVCab1 - Vie Giải trí, VTVCab4 - ON Movie, VTVCab5 - E Channel, VTVCab9 - Info TV, VTVCab19 - Vie Drama, ON Football, ON Sports, ON Sports News.
- Nhóm kênh HTV: HTV1, HTV2, HTV3, HTV7, HTV9, HTV Thể thao, HTV Thể thao HD, HTV KEY, HTV CO.OP.
- Nhóm kênh Truyền hình Cáp HTVC: HTVC Thuần Việt (1,2,3), HTVC Phim, HTVC Ca nhạc, HTVC Du lịch & Cuộc sống, HTVC Phụ nữ, HTVC Gia đình, HTVC VGS Shopping, HTVC+.
- Nhóm kênh VTC: VTC1, VTC7 - Today TV.
- Nhóm kênh truyền hình địa phương: BTV1 - Bình Dương 1, THĐT2 - Miền Tây, THVL1 - Vĩnh Long 1, THVL2 - Vĩnh Long 2, THTV - TH Trà Vinh, ĐN1 - Đồng Nai 1, BRTV - Bà Rịa - Vũng Tàu, THTG - TH Tiền Giang, THĐT1 - TH Đồng Tháp 1.
- Nhóm kênh quốc tế: Box Hits HD, Asian Food Network HD, TLC, Planet Earth HD, Happy Kids HD, Hollywood Classics, Dr. Fit HD, Man HD, Box Movies HD, In The Box Channel (Box Channel), KBS World, Music Box.
- Nhóm kênh khác: Nhân Dân HD, TH Quốc Hội, ANTV, QPVN, TTXVN.

Tổng hợp 64 kênh sóng hiện trong gói truyền hình cáp HTVC
3. Ưu nhược điểm gói truyền hình cáp HTVC
Là một trong những Đài Truyền hình cáp lớn, HTVC có ưu điểm nhưng cũng có những nhược điểm khiến khán giả chưa quá hài lòng. Cụ thể hơn, bạn có thể xem trong bảng sau:
|
Ưu điểm |
Nhược điểm |
|
|
Như vậy, Truyền hình cáp HTVC sẽ phù hợp với những người thu nhập tầm trung, có nhu cầu xem thông thường, không yêu cầu về sự đa dạng nội dung.

Truyền hình cáp HTVC hỗ trợ khách hàng tốt
4. Hướng dẫn đăng ký HTVC
Để đăng ký sử dụng HTVC, khách hàng có thể thực hiện theo 3 phương án dưới đây:
- Đến trực tiếp trụ sở, chi nhánh của Đài để yêu cầu hỗ trợ, tư vấn và tiến hành lắp đặt ngay trong ngày.
- Gọi điện thoại đến hotline, gặp tổng đài viên để tìm hiểu giá cước và yêu cầu lắp đặt.
- Truy cập website nhà đài, kéo xuống đáy trang và điền đầy đủ thông tin gồm: Họ và tên, Số điện thoại, Địa chỉ, Email. Sau đó bạn chọn đánh dấu vào “Truyền hình analog” rồi nhất nút “Gửi”. Yêu cầu của bạn sẽ được hệ thống tiếp nhận và ngay lập tức cử người trực tiếp liên hệ giúp đỡ bạn đăng ký, chuyển đổi.

Biểu mẫu đăng ký sử dụng HTVC tại website nhà đài
Như vậy, bạn vừa hoàn thành khám phá giá cước Truyền hình cáp HTVC, ưu nhược điểm và cách đăng ký cực dễ dàng. Đừng quên cân nhắc về nhu cầu sử dụng của bản thân trước khi lựa chọn để ra quyết định chính xác nhất trước khi lắp đặt nhé!